Giá dịch vụ

 

STT BẢNG GIÁ DỊCH VỤ QUỸ VCBF –TBF VÀ QUỸ VCBF -BCF
MỨC GIÁ DỊCH VỤ
(VNĐ)
1 Mở tài khoản giao dịch Đơn vị quỹ mở Miễn phí
2 Dịch vụ giao dịch trực tuyến Miễn phí
3 Giá dịch vụ phát hành Đơn vị quỹ mở
- Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở ≤ 500 triệu đồng/lần mua CCQ 2.0%
- 500 triệu đồng < Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở ≤ 01 tỷ đồng/ lần mua CCQ 1.5%
- 01 tỷ đồng < Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở ≤ 10 tỷ đồng/ lần mua CCQ 1.0%
- 10 tỷ đồng < Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở ≤ 20 tỷ đồng/ lần mua CCQ 0.5%
- 20 tỷ đồng < Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở / lần mua CCQ Miễn phí
* Giảm giá 20% đối với đầu tư theo SIP
4 Giá dịch vụ mua lại Đơn vị quỹ mở
- Thời gian nắm giữ ≤ 01 tháng 3.0%
- 01 tháng < Thời gian nắm giữ ≤ 12 tháng 1.0% (1.4% cho SIP)**
- 12 tháng < Thời gian nắm giữ ≤ 24 tháng 0.5%
- 24 tháng < Thời gian nắm giữ Miễn phí
5 Giá dịch vụ chuyển đổi Đơn vị quỹ mở Mức chênh lệch giữa Phí mua của Quỹ mục tiêu với Phí mua của Quỹ rời đi tại thời điểm thực hiện việc chuyển đổi (chỉ áp dụng khi >0)
6 Giá dịch vụ chuyển nhượng Đơn vị quỹ mở 300.000

 

** Phí Điều hành và Quản lý quỹ bao gồm: phí quản lý, phí ngân hàng giám sát, phí lưu ký, phí quản trị quỹ, phí đại lý chuyển nhượng, phí kiểm toán, phụ cấp Ban Đại diện quỹ và các chi phí khác sẽ được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ.

** Phí bán 1.4% áp dụng cho giao dịch bán trong chương trình SIP có thời gian nắm giữ dưới 12 tháng kể từ ngày tham gia.

 

STT BẢNG GIÁ DỊCH VỤ QUỸ VCBF - FIF MỨC GIÁ DỊCH VỤ
(VNĐ)
1 Mở tài khoản giao dịch Đơn vị quỹ mở Miễn phí
2 Dịch vụ giao dịch trực tuyến Miễn phí
3 Giá dịch vụ phát hành Đơn vị quỹ mở
- Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở ≤ 01 tỷ đồng/lần mua CCQ 0.6%
- 01 tỷ đồng < Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở ≤  03 tỷ đồng/ lần mua CCQ 0.5%
- 03 tỷ đồng < Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở ≤  05 tỷ đồng/ lần mua CCQ 0.3%
- 05 tỷ đồng < Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở ≤  10 tỷ đồng/ lần mua CCQ 0.1%
- 10 tỷ đồng < Số tiền mua chứng chỉ quỹ mở / lần mua CCQ Miễn phí
* Giảm giá 20% đối với đầu tư theo SIP
4 Giá dịch vụ mua lại Đơn vị quỹ mở
- Thời gian nắm giữ ≤ 03 tháng 2.0%
- 03 tháng < Thời gian nắm giữ ≤ 12 tháng 1.0%
- 12 tháng < Thời gian nắm giữ ≤ 24 tháng 0.5%
- 24 tháng < Thời gian nắm giữ Miễn phí
5 Giá dịch vụ chuyển đổi Đơn vị quỹ mở Mức chênh lệch giữa Gía dịch vụ phát hành của Quỹ mục tiêu với Gía dịch vụ phát hành của Quỹ rời đi tại thời điểm thực hiện việc chuyển đổi (chỉ áp dụng khi >0)
6 Giá dịch vụ chuyển nhượng Đơn vị quỹ mở Tối đa 300.000
7

Phí rời Chương trình Đầu tư định kỳ (SIP)

*Phí rời SIP cộng thêm vào giá dịch vụ mua lại được áp dụng với các trường hợp Đơn Vị Quỹ trong chương trình SIP được bán trước ngày tròn 01 (một) năm kể từ ngày bắt đầu chương trình SIP. Phí rời SIP cộng với giá dịch vụ mua lại trong mọi trường hợp sẽ không quá 3% (ba phần trăm) trên NAV của số lượng Đơn vị quỹ bán ra

0.4%

 

* Phí Điều hành và Quản lý quỹ bao gồm: phí quản lý, phí ngân hàng giám sát, phí lưu ký, phí quản trị quỹ, phí đại lý chuyển nhượng, phí kiểm toán, phụ cấp Ban Đại diện quỹ và các chi phí khác sẽ được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ.

 

back to top