Đối với nhà đầu tư cá nhân
I. Đăng ký trực tiếp:
1. Điền vào Đơn Đăng Ký. Đơn Đăng Ký được cung cấp tại các địa điểm phân phối và trên trang thông tin điện tử này tại mục Đơn & Tài liệu quỹ.
2. Cung cấp CCCD gắn chip bản sao (mang theo bản chính để đối chiếu).
3. Chuyển tiền thanh toán số tiền mua Chứng Chỉ Quỹ tới tài khoản của Quỹ mở tại Ngân Hàng Giám Sát.
II. Đăng ký trực tuyến:
1. Mở tài khoản qua:
2. Đặt lệnh mua và Chuyển tiền thanh toán số tiền mua Chứng Chỉ Quỹ tới tài khoản của Quỹ mở tại Ngân Hàng Giám Sát.
1. Điền vào Đơn Đăng Ký.
2. Cung cấp các giấy tờ:
3. Chuyển tiền thanh toán số tiền mua Chứng Chỉ Quỹ tới tài khoản của Quỹ mở tại Ngân Hàng Giám Sát.
Những loại giấy tờ nhà đầu tư tổ chức cần cung cấp:
- Bản sao hợp lệ Giấy phép đăng ký kinh doanh.
- Bản sao hợp lệ Điều lệ doanh nghiệp.
- Bản sao hợp lệ các giấy tờ liên quan đến Quyết định đổi tên gọi, chia tách, sát nhập (nếu có).
- Bản sao hợp lệ Quyết định và CCCD gắn chip/Hộ chiếu của Người đại diện theo pháp luật.
- Bản sao hợp lệ Hợp đồng/Quyết định/Giấy ủy quyền và CCCD gắn chip/Hộ chiếu của Người được ủy quyền.
- Giấy xác nhận Mã số giao dịch (dành cho Nhà đầu tư nước ngoài).
- Tài liệu xác nhận tình trạng FATCA (nếu có).
- Tên của Chủ đầu tư nắm giữ, trực tiếp hoặc gián tiếp, trên 10% cổ phần của Tổ chức (theo quyền biểu quyết hoặc giá trị).
- Tài liệu khác theo yêu cầu đối với Chủ đầu tư, Chủ sở hữu hưởng lợi hoặc mục đích khác.
| Quỹ | Ngày giao dịch (Ngày T) | Thời hạn đặt lệnh | Thời hạn chuyển tiền | Ngày xác nhận giao dịch | Ngày thanh toán (Đối với lệnh bán) |
|---|---|---|---|---|---|
|
VCBF-MGF VCBF-BCF VCBF-AIF VCBF-TBF |
Các ngày làm việc trong tuần | Trước 14:00 ngày làm việc Trước Ngày Giao Dịch (Ngày T-1) | Không muộn hơn ngày làm việc gần nhất Trước Ngày Giao Dịch (Ngày T-1) | Ngày T+3 | Ngày T+5 |
| VCBF-FIF | Thứ Ba & Thứ Năm | Trước 14:00 Thứ Hai & Thứ Tư (Ngày T-1) |
Giá giao dịch: Giá tại ngày giao dịch, được tính theo giá đóng cửa của ngày T-1
Mọi thanh toán mua đơn vị quỹ thực hiện bằng đồng Việt Nam và nhà đầu tư thanh toán tiền mua đơn vị quỹ bằng cách chuyển khoản trực tiếp đến tài khoản (TK) của các Quỹ của VCBF tại Ngân hàng Giám sát chi tiết như sau:
| Quỹ VCBF - TBF | Quỹ VCBF - BCF | Quỹ VCBF - FIF | Quỹ VCBF - MGF | Quỹ VCBF - AIF | |
| 1. Tên người thụ hưởng | Quỹ Đầu Tư Cân Bằng Chiến Lược VCBF | Quỹ Đầu Tư Cổ Phiếu Hàng Đầu VCBF | Quỹ Đầu Tư Trái Phiếu VCBF | Quỹ Đầu Tư Cổ Phiếu Tăng Trưởng VCBF | Quỹ Đầu Tư Thu Nhập Chủ Động VCBF |
| 2. Số tài khoản thụ hưởng | |||||
| Đại lý phân phối - Công Ty TNHH Quản Lý Quỹ Đầu Tư Chứng Khoán Vietcombank (VCBF) | |||||
| TK thường | 902 498 618 07 | 902 498 626 07 | 903 589 552 07 | 904 353 137 07 | 904 490 590 07 |
| TK SIP cố định | 902 498 618 27 | 902 498 626 27 | 903 589 552 27 | ||
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 57 | 902 498 626 57 | 903 589 552 57 | 904 353 137 57 | 904 490 590 57 |
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) | |||||
| TK thường | 902 498 618 04 | 902 498 626 04 | 903 589 552 04 | 904 353 137 04 | |
| TK SIP cố định | 902 498 618 24 | 902 498 626 24 | 903 589 552 24 | ||
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 54 | 902 498 626 54 | 903 589 552 54 | 904 353 137 54 | |
| Đại lý phân phối - Công ty TNHH Chứng Khoán Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (VCBS) | |||||
| TK thường | 902 498 618 06 | 902 498 626 06 | 903 589 552 06 | 904 353 137 06 | |
| TK SIP cố định | 902 498 618 26 | 902 498 626 26 | 903 589 552 26 | ||
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 56 | 902 498 626 56 | 903 589 552 56 | 904 353 137 56 | |
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần FinCorp (Fmarket) | |||||
| TK thường | 902 498 618 09 | 902 498 626 09 | 903 589 552 09 | 904 353 137 09 | 904 490 590 09 |
| TK SIP cố định | 902 498 618 29 | 902 498 626 29 | 903 589 552 29 | ||
| TK SIP linh hoạt | 904 353 137 59 | 904 490 590 59 | |||
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần Chứng khoán Vina (VNSC) | |||||
| TK thường | 902 498 618 11 | 902 498 626 11 | 903 589 552 11 | 904 353 137 11 | |
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 31 | 902 498 626 31 | 903 589 552 31 | 904 353 137 31 | |
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần DIGI INVEST | |||||
| TK thường | 902 498 618 12 | 902 498 626 12 | 903 589 552 12 | 904 353 137 12 | |
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT | |||||
| TK thường | 902 498 618 16 | 902 498 626 16 | 903 589 552 16 | 904 353 137 16 | 904 490 590 16 |
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 36 | 902 498 626 36 | 903 589 552 36 | 904 353 137 36 | 904 490 590 36 |
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần Công nghệ Tài chính DIGIFINANCE | |||||
| TK thường | 902 498 618 17 |
902 498 626 17 | 903 589 552 17 | 904 353 137 17 | 904 490 590 17 |
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 37 | 902 498 626 37 | 903 589 552 37 | 904 353 137 37 | 904 490 590 37 |
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBANK | |||||
| TK thường | 902 498 618 18 | 902 498 626 18 | 903 589 552 18 | 904 353 137 18 | |
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 38 | 902 498 626 38 | 903 589 552 38 | 904 353 137 38 | |
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần InvestingPro | |||||
| TK thường | 902 498 618 14 | 902 498 626 14 | 903 589 552 14 | 904 353 137 14 | 904 490 590 14 |
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 34 | 902 498 626 34 | 903 589 552 34 | 904 353 137 34 | 904 490 590 34 |
| Đại lý phân phối - Công ty Cổ phần Chứng khoán Mirae Asset Việt Nam | |||||
| TK thường | 902 498 618 19 | 902 498 626 19 | 903 589 552 19 | 904 353 137 19 | 904 490 590 19 |
| TK SIP linh hoạt | 902 498 618 39 | 902 498 626 39 | 903 589 552 39 | 904 353 137 39 | 904 490 590 39 |
| 3. Ngân hàng thụ hưởng | Ngân hàng TNHH Một thành viên Standard Chartered (Việt Nam) | ||||
| 4. Nội dung chuyển tiền | |||||
| Giao dịch thường | |||||
| NĐT trong nước | [Số TK giao dịch đơn vị quỹ mở VCBF] [Tên NĐT] [Mã Quỹ] | ||||
| NĐT nước ngoài | [Số TK giao dịch đơn vị quỹ mở VCBF] [Tên NĐT] [Mã số giao dịch] [Mã Quỹ] | ||||
| Giao dịch SIP | |||||
| NĐT trong nước | [Số TK giao dịch đơn vị quỹ mở VCBF] [Tên NĐT] [Mã Quỹ] | ||||
| NĐT nước ngoài | [Số TK giao dịch đơn vị quỹ mở VCBF] [Tên NĐT] [Mã số giao dịch] [Mã Quỹ] | ||||
Trong đó, Mã Quỹ: VCBFTBF/ VCBFBCF/ VCBFFIF/ VCBFMGF/ VCBFAIF
VCBFTBF: Quỹ Đầu Tư Cân Bằng Chiến Lược VCBF
VCBFBCF: Quỹ Đầu Tư Cổ Phiếu Hàng Đầu VCBF
VCBFFIF: Quỹ Đầu Tư Trái Phiếu VCBF
VCBFMGF: Quỹ Đầu Tư Cổ Phiếu Tăng Trưởng VCBF
Truy cập trang Etrade hoặc ứng dụng VCBF Mobile để thực hiện lệnh mua (đối với đầu tư thường) hoặc điền vào phiếu Lệnh Mua được cung cấp tại các địa điểm phân phối và trên trang thông tin điện tử này tại mục Đơn & Tài liệu quỹ.
Truy cập trang Etrade hoặc ứng dụng VCBF Mobile để thực hiện lệnh bán hoặc điền vào phiếu Lệnh Bán được cung cấp tại các địa điểm phân phối và trên trang thông tin điện tử này tại mục Đơn & Tài liệu quỹ.
Bạn có thể đầu tư với một số tiền rất nhỏ như sau:
Số tiền đầu tư tối thiểu: 100.000 đồng (một trăm nghìn đồng)
Không có mức giới hạn đầu tư tối đa.
Với Chương Trình Đầu Tư Định Kỳ, bạn có thể chuyển tiền mỗi tháng một lần vào một ngày bất kỳ trong tháng với số tiền đầu tư bất kỳ 100.000 đồng (một trăm nghìn đồng).
Không có mức giới hạn đầu tư tối đa.
| TT | TÊN ĐLPP | TRỤ SỞ CHÍNH | GIẤY PHÉP HĐ / ĐKKD | GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI CCQ | ĐỊA ĐIỂM PHÂN PHỐI | APP / WEB | QUỸ PHÂN PHỐI | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AIF | BCF | MGF | TBF | FIF | |||||||
| 1 | Công ty TNHH Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank (“VCBF”) | Tầng 15, Toà nhà Vietcombank, 198 Trần Quang Khải, Hà Nội | - | - |
Trụ sở chính: |
1. App: VCBF Mobile
2. Web: LINK |
x | x | x | x | x |
| 2 | Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (VCBS) |
Tầng 5-6-7-8, Tòa nhà Thủ đô, Số 72 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Hà Nội |
09/GPHĐKD do UBCKNN cấp ngày 24 tháng 4 năm 2002 | 46/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 22/11/2021 |
Trụ sở chính: Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh: |
1. Web: |
x | x | x | x | |
| 3 | Công ty cổ phần chứng khoán SSI | 72 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, TP. Hồ Chí Minh | 03/GPHĐKD do UBCKNN cấp ngày 05 tháng 4 năm 2000 | 07/GCN-UBCK (29/4/2021) |
1. Trụ sở chính: 2. Chi nhánh Hà Nội: 3. Chi nhánh Nguyễn Công Trứ: 4. Chi nhánh Mỹ Đình: 5. Chi nhánh Hải Phòng: |
1. Web: |
x | x | x | x | |
| 4 | Công ty Cổ phần FINCORP | 176/1 - 176/3 Đường Nguyễn Văn Thương, Phường Thạnh Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 0314127430 do Sở KHĐT TP. HCM cấp lần đầu vào ngày 23/11/2016. | 01/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 02/04/2018 |
Địa điểm kinh doanh: |
1. App: 2. Web: |
x | x | x | x | x |
| 5 | Công ty Cổ phần Chứng khoán Finhay (“FHSC”) | Phòng 702 tầng 7 Tòa nhà Capital Building số 58 Kim Mã, phường Ba Đình, thành phố Hà Nội. | 50/UBCK/GPHĐKD do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 29 tháng 12 năm 2006 | 42/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 24/08/2022 |
Trụ sở chính: |
1. App: 2. Web: |
x | x | x | x | x |
| 6 | Công ty Cổ phần DIGI INVEST | Tầng 2, tòa Golden West, số 2 đường Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 0109908632 cấp ngày 17/2/2022, cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | 134/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 21/6/2023 |
Trụ sở chính: |
1. Web |
x | x | x | ||
| 7 | Công ty Cổ phần chứng khoán kỹ thương (“TCBS”) | Tầng 27, Tầng 28 và Tầng 29, Tòa C5 D'Capitale, Số 119 Đường Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
Giấp phép thành lập số 125/GP-UBCK do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 30/05/2018. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102935813 do Phòng Đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp lần đầu ngày 30/05/2018 |
42/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 24/08/2022 |
Trụ sở chính: |
1. App: 2. Web: |
x | x | x | x | x |
| 8 | Công ty TNHH chứng khoán NH VIỆT NAM (“NHSV”) | Tầng 9, tòa tháp Đông, Lotte center Hà Nội, số 54 Liễu Giai, Phường Giảng Võ, Hà Nội | Giấy phép thành lập số: 124/GP-UBCK do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 13/04/2018 và các Giấy phép điều chỉnh, bổ sung | 50/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 03/12/2021 |
Trụ sở chính: Tầng 9, tòa tháp Đông, Lotte center Hà Nội, số 54 Liễu Giai, Phường Giảng Võ, Hà Nội Chi Nhánh TP. Hồ Chí Minh – Công ty TNHH Chứng Khoán NH Việt Nam: |
1. Web |
x | x | x | x | |
| 9 | Công ty Cổ phần InvestingPro | SVP 313, Tầng 3, Tòa nhà The Golden Palm, số 21 Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, Hà Nội. | 0110570549 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 13/12/2023 và các Giấy phép điều chỉnh, bổ sung | 34/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 23/04/2024 |
Trụ sở chính: |
1. App: 2. Web: |
x | x | x | x | x |
| 10 | Công ty Cổ phần chứng khoán VNDIRECT | Số 1 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | Giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh chứng khoán số 22/GPHĐKD – UBCK do Chủ tịch Ủy ban chứng khoán nhà nước cấp ngày 16/11/2006. | 05/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 05/04/2021 |
Trụ sở chính: |
1. App: 2. Web: |
x | x | x | x | x |
| 11 | Công ty Cổ phần công nghệ tài chính DIGIFINANCE (“DIGIFINANCE”) | Tòa nhà Tây Hà, Số 19 Tố Hữu, Phường Thanh Xuân, Hà Nội | 0108985313 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 14/10/2019 và các Giấy phép điều chỉnh, bổ sung | 24/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 13/06/2022 |
ĐỊA ĐIỂM KINH DOANH SỐ 1 - CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÀI CHÍNH DIGIFINANCE |
1. App: 2. Web: |
x | x | x | x | x |
| 12 | CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN MIRAE ASSET VIỆT NAM (“MAS”) | Tầng 7, Tòa nhà Le Meridien, 3C Tôn Đức Thắng, phường Sài Gòn, TP. HCM | Giấy phép thành lập số: 130/GP-UBCK do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp lần đầu ngày 24/11/2021 | 11/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 13/05/2021 |
Trụ sở chính: |
1. Web |
x | x | x | x | x |
| 13 | CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN VPBANK (“VPBANKS”) | Tầng 21 và Tầng 25, Tòa nhà VPBank 89 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội | Giấy phép thành lập số 106/UBCK-GP do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 08/04/2009 | 52/GCN-do UBCKNN cấp ngày 22/09/2022 |
Trụ sở chính: |
1. Web |
x | x | x | x | |
Vui lòng để lại thông tin để được tư vấn đầu tư: